Vàng tiếng Anh là gì

Gold trong tiếng Anh được viết là Gold, phiên âm /ɡoʊld/. Đây là một kim loại quý có màu vàng rực rỡ, không bị ăn mòn, dễ dàng uốn cong và thường được sử dụng để làm đồ trang sức.

Vàng tiếng anh là Gold, phiên âm /ɡoʊld/. Vàng là nguyên tố kim loại có màu vàng khi thành khối, là kim loại mềm, dễ uốn dát nhất, độ dẻo cao.

Vàng thường tạo hợp kim với các kim loại khác để làm cho nó cứng thêm.

Gold có tính dẫn nhiệt và điện tốt, không bị tác động bởi không khí và phần lớn hóa chất.

Vàng đã được biết tới và sử dụng bởi các nghệ nhân từ thời đồng đá.

Gold được tìm thấy trong quặng được tạo ra từ đá với các phần từ vàng rất nhỏ hay cực nhỏ.

Vào năm 2013, Ấn Độ là đất nước tiêu thụ vàng nhiều nhất thế giới, và cũng là nhà nhập khẩu kim loại vàng.

Một số câu tiếng Anh về Vàng:

A chemical element that is a valuable, shiny, yellow metal used to make coins and jewellery.

Một nguyên tố hóa học là một kim loại có giá trị, sáng bóng, màu vàng được sử dụng để làm tiền xu và đồ trang sức.

A small disc of gold that is given to the person who wins a competition, especially in a sport.

Một đĩa vàng nhỏ được trao cho người chiến thắng trong một cuộc thi, đặc biệt là trong một môn thể thao.

Made of gold, or the colour of gold.

Làm bằng vàng, hoặc màu vàng.

A soft, yellow metal that is highly valued and used esp. in jewelry and as a form of wealth.

Một kim loại mềm, màu vàng được đánh giá cao và sử dụng. trong đồ trang sức và như một hình thức của cải.

He’s running so well, surely he’ll take the gold.

Anh ta chạy rất tốt, chắc chắn anh ta sẽ lấy được huy chương vàng.

During difficult economic times, gold is considered to be a very safe investment.

Trong thời buổi kinh tế khó khăn, vàng được coi là khoản đầu tư rất an toàn.

Bài viết Vàng tiếng Anh là gì được tổng hợp bởi duanmasterianphu.com.

0913.756.339