Growth rate là gì

Tốc độ tăng trưởng (Growth rate /ɡrəʊθ reɪt/) là một chỉ số trong thống kê, biểu thị tốc độ tăng hoặc giảm tương đối của một hiện tượng qua thời gian, thường được biểu diễn dưới dạng số lần hoặc tỷ lệ phần trăm.

Growth rate /ɡrəʊθ reɪt/ là tốc độ tăng trong thống kê. Tốc độ tăng được tính bằng cách so sánh lượng tăng tuyệt đối giữa hai thời kì với mức độ của thời kì được chọn làm gốc so sánh.

Đối với các nhà đầu tư, tốc độ tăng thường đại diện cho tốc độ tăng trưởng hàng năm gộp của doanh thu, thu nhập, cổ tức hoặc thậm chí các khái niệm vĩ mô của công ty, như tổng sản phẩm quốc nội (GDP) và doanh số bán lẻ

Growth rate là gì, sgvPhân loại chỉ tiêu tốc độ tăng

Tùy theo mục đích nghiên cứu có thể tính các loại tốc độ tăng sau:

Tốc độ tăng liên hoàn.

Tốc độ tăng định gốc

Tốc độ tăng bình quân

Một số câu ví dụ với Growth rate:

Developing countries report a high economic growth rate of 6% this year.

Các nước đang phát triển báo cáo tốc độ tăng trưởng kinh tế cao là 6% trong năm nay.

The economy’s growth rate has slowed from 3% to 2.5%.

Tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế đã chậm lại từ 3% đến 2,5%.

The agricultural sector has slowed from a growth rate of 7% to 3%.

Khu vực nông nghiệp đã chậm lại từ tốc độ tăng trưởng 7% xuống 3%.

Annual/quarterly/year-on-year growth rate. The fund has achieved an average annual growth rate of 13.7% over ten years.

Tốc độ tăng trưởng hàng năm/ hàng quý/ hàng năm. Quỹ đã đạt được tốc độ tăng trưởng trung bình hàng năm là 13,7% trong hơn mười năm.the

GDP/ job/ earnings growth rate

A fast/ healthy/ high growth rate.

Tốc độ tăng trưởng nhanh/ khỏe mạnh/ cao

A low/ slow/ weak growth rate.

Tốc độ tăng trưởng thấp/ chậm/ yếu.

A sustainable/ long-term growth rate.

Tốc độ tăng trưởng bền vững/ dài hạn

Bài viết Growth rate là gì được soạn bởi Duanmasterianphu.com.

0913.756.339